Trần Văn Hàng

Năm sinh1948
Quê quánNga My- Phú Bình
Ngày hy sinh 4/7/1968
Nơi hy sinhĐiểm 6, Binh trạm Bắc
Vị trí mộ Điểm 6, Binh trạm Bắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027603]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Hàng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25023, Quê quán=Nga My- Phú Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điểm 6, Binh trạm Bắc, Vị trí mộ=Điểm 6, Binh trạm Bắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8026 (số thứ tự 1027603).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Hàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Hàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 4/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thiên Tăng sinh 1947 · Đồng Tiến- Đồng Hỷ
  2. Nguyễn Tiến Trước sinh 1948 · Tân Tiến- Phú Bình
  3. Trần Văn Thái sinh 1944 · Thiệu Khoán- An Hội- Bình Lục- Nam hà
  4. Ksơr Châu sinh 1942 · Buôn Fă- Xã 7- Huyện 2- Đắk Lắk
  5. Ksơr Bek sinh 1946 · Buôn Du ya- Huyện 3- Đăk Lăk
  6. Lê Văn Quyết sinh 1944 · Kim Trung- Đông Anh- Hà Nội
  7. Vũ Đức Chinh sinh 1940 · Hiền Quang- Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình
  8. Niê Linh (Niê Bao) sinh 1937 · Buôn Ama Hing- Ka Luối- Sơn Hòa- Phú Yên