Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
348 người khớp “Kiềm” trong 91 danh sách · trang 8/12
- Kiều Thế Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đội Bình- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Bặt Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Minh- Phù Ninh- Hy sinh: 1/12/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Quảng Oai- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kiếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Sơn- Kỳ Anh- Hy sinh: 5/1/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Triệu Xuân- Thọ Xuân- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đoan Hạ- Thanh Thủy- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Khắc Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Du- Đoan Hùng- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Duy Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Niên- An Hải- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Duy Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Liên- An Hải- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Duy Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Viễn Liên- An Hải- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Phú- Hương Sơn- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cổ Bì- Gia Lâm- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cổ Bi- Gia Lâm- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phúc Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phúc Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đạo Thanh- Thường Tín- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phúc Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Thanh- Thường Tín- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phúc Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 12/1/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phúc Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 12/1/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Quảng Oai- Hy sinh: 9/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 28/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Quốc Oai- Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Cần Giuộc- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Gia Hòa- Gia Lộc- Hy sinh: 25/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tú Sơn- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Lộc- Hy sinh: 25/12/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu