Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
411 người khớp “Kiên” trong 91 danh sách · trang 9/14
- Ngô Duy Kiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Niên- An Hải- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Sơn Hòa- Hương Sơn- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hữu Bằng- Thạch Thất- Hy sinh: 16/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Bằng- Thạch Thất- Hy sinh: 16/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hữu Bằng- Thạch Thất- Hy sinh: 16/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kiến Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kiến Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trạm sản xuất Tư vật liệu- - Hy sinh: 28/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trạm sản xuất tư vật liệu- - Hy sinh: 28/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trạm sản xuất vật liệu- - Hy sinh: 28/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Đạt- Phú Lương- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 16/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 16/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Đông- Duy Tiên- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Đạt- Phú Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Đông- Duy Tiên- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 16/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Đạt- Phú Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Đông- Duy Tiên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Động Đạt- Phú Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Tương- Yên Lạc- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Giang- Đức Hòa- Hy sinh: 3/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Phải- Mười Cứ- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu