Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

388 người khớp “Khoa” trong 91 danh sách · trang 10/13

  1. Phạm Trung Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Trung Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mể Sở- Văn Giang- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Trung Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Trì- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Khỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Khỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Ngọc Khóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lạc Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Ngọc Khóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lạc Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phùng Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Thánh- Thanh Sơn- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Thắng- Thanh Sơn- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Thắng- Thanh Sơn- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Văn Khoa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Lĩnh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/6/1972 Lô 11 Số 58 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 15/11/1972 Lô 8 Số 76 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Khoa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Diễn Phú- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/12/1975 Lô 5 Số 31 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/6/1972 Lô 11 Số 59 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thạch Văn- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 14/1/1973 Lô 8 Số 79 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Khoá Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/4/1972 Lô 11 Số 60 Xem đầy đủ →
  17. Lương Khoa Thông Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Yên Định Thanh Hoá Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. ĐẶNG QUANG KHỎA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum KIM SƠN, ĐÔNG TRIỀU,QUẢNG NINH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. ĐỒNG VĂN KHOA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BẢO CHẤN, CHÂU HƯNG, QUẢNG NINH Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 4/9/1973 Xem đầy đủ →
  20. TRẦN ĐĂNG KHOA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TÂN MỸ, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH Đơn vị: Đại đội 20, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Phú Khoa Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1943 · Bắc Lủng-Lục Nam-Hà Bắc Hy sinh: 27/02/1969 Xem đầy đủ →
  22. Trần Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Lưu Kỳ Thủy Nguyên Hải Phòng Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1959 · Ninh Hải, Hoa Lư, Hà Nam Ninh Hy sinh: 1/10/1978 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Thành Khoa Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Phan Rí, Bắc Bình,Bình Thuận Đơn vị: Xã Phan Rí Xem đầy đủ →
  25. NGUYỄN ĐĂNG KHOA Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1945 · Tây Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 22-5-1966, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  26. Lê Anh Khoa Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1951 · Hoằng Xuân, Hoằng Hóa Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Nga Lĩnh, Nga Sơn Hy sinh: 30/03/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Thăng Bình, Nông Cống Hy sinh: 8/5/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lê Thị Khoa Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Thăng Thọ, Nông Cống Hy sinh: 18/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Khoa Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1954 · Quảng Bị, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 10/9/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu