Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
388 người khớp “Khoa” trong 90 danh sách · trang 1/13
- Hà Văn Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Quang Phong - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 31/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 83 Hy sinh: 21/2/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khóa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hoài Tiên, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: 17B/D20 Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Đình Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/05/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Đăng Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Lê Văn, An Đồng, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: C1 D28 Phòng tham mưu B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/12/1971 Hàng 9; Ô 2; Số 11; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Khoa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Trại Dinh, Đầm Hà, Quảng Ninh Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Khóa 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Nhân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khoa 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Cổ Loan, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Thanh Khoa Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Gia Tân, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/11/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Đăng Khoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 1, Giao Tiến, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Ngọc Khoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Strung Treng Đơn vị: Trung đoàn 400 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Khoa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 33 Hy sinh: 18/11/1967 Hàng 8; Ô 1; Số 130; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khoa Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Hòa, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 16 Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Tiến - Văn Du - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1971 Xem đầy đủ →
- Khoa Kim Chiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Quế Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · 80B Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bình Phú - Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Hưng - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Trọng Khóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cây Hồng - Phúc Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Thành - Yên Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Khóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phúc Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sơn Phú - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Khoa Như Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Vệ binh, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu