Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

388 người khớp “Khoà” trong 90 danh sách · trang 9/13

  1. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Dương- Ý Yên- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Toàn- Cầu Ngang- Hy sinh: 8/4/1962 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Quế Võ- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Lương- Ý Yên- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Dương- Ý Yên- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 10/8/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Sơn- Lương Sơn- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Thạch- Quốc Oai- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiến Sơn- Lương Sơn- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Khỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 29/6/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Nhuận- Như Xuân- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thái Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Lý- Lập Thạch- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Châu- Thọ Xuân- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Bá Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lại Yên- Hoài Đức- Hy sinh: 1/2/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Bá Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lai Yên- Hoài Đức- Hy sinh: 1/2/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Bá Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lại Yên- Hoài Đức- Hy sinh: 26/2/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đình Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đình Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đình Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thạnh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Khóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Khóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Khóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Sĩ Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Sỹ Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 18/2/1973 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Sỹ Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Sỹ Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Trọng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Trọng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu