Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

388 người khớp “Khoà” trong 91 danh sách · trang 13/13

  1. Trịnh Viết Khoa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Bắc Trà My, QN Xem đầy đủ →
  2. Võ Khôi Khoa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Tp.Tam Kỳ, QN Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Khoa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Khoa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hà Tây Xem đầy đủ →
  5. Trần Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Đức Thọ, Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  6. Khoa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Thanh Trạch, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Khóa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 30/3/1974 Hy sinh: Cr (Tiểu đoàn trưởng Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thế Khoa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 28/4/1975 Hy sinh: Hà Tây Xem đầy đủ →
  9. Bùi Đăng Khoa DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Tam Quan ,Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 675 Hy sinh: 19/5/1972 155 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Khoa DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1945 · Minh Mỹ , Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 6/6/1972 588 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Khoa Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1942 · Hà Nội Hy sinh: 14/08/1972 Xem đầy đủ →
  12. Chu Phương Khoa Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 26397 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đăng Khoa Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị , Hậu Lộc, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hiếu Khoá Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · , Yên Mỹ, Hải Hưng Xem đầy đủ →
  15. Ngô Quốc Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tường Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 13/03/1931 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Xuân Khoá Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Xuân-Yên Dũng-Bắc Giang Hy sinh: 18/05/1964 Xem đầy đủ →
  17. Đậu Trọng Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đại Thành-Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Khoa Thông Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phương Hưng-Gia Lộc-Hải Dương Hy sinh: 07/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đào Minh Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An phụ-lục yên-yên bái Xem đầy đủ →
  20. Hồ Sỹ Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Sơn-Anh sơn-Nghệ An Hy sinh: 05/02/1970 Xem đầy đủ →
  21. Hà Sỹ Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Hùng-Diễn Châu-Nghệ An Hy sinh: 04/03/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Học-Yên Viên-Hà Giang Xem đầy đủ →
  23. Lường Văn Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sơn a-Văn Chấn-Yên Bái Xem đầy đủ →
  24. Trần Viết Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Hoà-Đông Thiệu-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  25. Lô Y Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Môn Sơn-Con Cuông-Nghệ An Xem đầy đủ →
  26. Lê Ngọc Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thọ Cường-Triệu Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lê Xá-Phủ Tiên-Hưng Yên Xem đầy đủ →
  28. Ngô Kim Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thuỷ Công-Bình Lục-Hà Nam Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu