Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

384 người khớp “Khải” trong 91 danh sách · trang 1/13

  1. Mạc Văn Khái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Khải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Ma Văn Khai Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1964 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đơn vị f1 Hy sinh: 01/06/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 88 Hy sinh: 01/06/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Khái 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1944 · Tiến Thành, Thạch Định, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Khải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lương, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 19/04/1966 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đình Khải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phù Ninh, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 308a Hy sinh: 18/07/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lê Khắc Khai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quảng Nguyên, Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  10. Chu Viết Khải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1937 · Tân Việt, Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/05/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Danh Khải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Đức Khải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hương Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 31/10/1973 Hàng 5; Ô 2; Số 88; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Chu Viết Khải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1937 · Tân Việt, Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/05/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Danh Khải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Đức Khải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Hương Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 31/10/1973 Hàng 5; Ô 2; Số 88; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Khải E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/11/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Khái E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 06/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Quang Khải E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Tiến, Bình Lộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 16; Ô 1; Số 208; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Lê Cao Khải Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Hội Khê, Hải Nam, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 2; Ô 1; Số 11; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Văn Khải Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1949 · Khải Quang, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 24/03/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đăng Khải E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1940 · Đông Lĩnh, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 08/03/1969 Xem đầy đủ →
  22. Trần Quang Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Xuân Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Quang Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Sơn - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Khái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Cần - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lê Đăng Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cầu Văn - Đan Hòa - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1970 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhân Lễ - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu