Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
42 người khớp “Ken” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Đức Kền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kẻn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1942 · HTX: Na Qué, Vũ Sơn, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 04/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kẻn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nà Quế - Vũ Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Kén Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Duyệt Thượng - Thái thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Kền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bắc Sơn - Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Kến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bạch Cừ - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cẩm Đông - Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Kèn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Lẻng Làng - Cao Bằng Hy sinh: 30/03/1978 1765 Xem đầy đủ →
- Tô Vĩnh Kẻn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kèn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Văn ken Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/5/1975 Xem đầy đủ →
- Ls Ken Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bạch Cừ- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/08/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Kén Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Duyệt Thượng- Thái Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 5/1/1967 Làng Kờ Lú E7 Khu 5, Gia lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kẻn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · HTX: Na Qué- Vũ Sơn- Bắc Sơn Hy sinh: 3/4/1969 (x = 01-100. y =89.300) Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Kén Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Lễ- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1970 Tây nam cách đồn Plây Go 1h Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bắc Sơn- Đồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Kến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 14/02/1973 (754.772) mảnh I A Tô Ve 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Khắc Kền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quỳnh Trang- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ken Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cao Văn- Cao Lộc- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Kẽn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Tú Kẹn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Hưng- Quảng Yên- Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Tứ Kẹn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quảng Hưng- Quảng Yên- Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kèn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Tiến- Gia Lộc- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kẽn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu