Nguyễn Văn Kền

Năm sinh1950
Quê quánBắc Sơn- Đồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc
Ngày hy sinh 24/08/1971
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhẤp Plei Cát, H3, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037188]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Kền, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=24/08/1971, Quê quán=Bắc Sơn- Đồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Plei Cát, H3, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17611 (số thứ tự 1037188).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Kền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Kền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 24/08/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Duy Niên sinh 1944 · C An Lạc- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Đào Văn Trọng sinh 1949 · Tràng An- Bình Lục- Nam Hà
  3. Lê Quang Đĩnh sinh 1947 · Duy Tiên- Vụ Bản- Nam Hà
  4. Lãnh Minh Thu sinh 1946 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng
  5. Lê Thị Hai sinh 1950 · Cẩm Hải- Điện Bàn- Quảng Nam
  6. Ksơn gối sinh 1945 · Buôn Kiên- Huyện 10- Đăk Lăk
  7. Ksơn Ung sinh 1950 · Buôn Tớ Khế- Huyện 2- Đăk Lăk
  8. Nguyễn Xuân Thảo sinh 1950 · Bằng Lâm- Bằng An- Quế Võ- Hà Bắc
  9. Nguyễn Văn Học sinh 1939 · Phú Hòa- Gia Lương- Hà Bắc
  10. Trịnh Văn Thế sinh 1952 · Yên Khoái- Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa
  11. Mã Văn Vì sinh 1952 · Thạch Phú- Nga Phú- Nga Sơn- Thanh Hóa
  12. Cao Viết Huê sinh 1942 · Thượng Sơn- Mỹ Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  13. Nguyễn Đình Chiến sinh 1949 · Xuân Thu- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  14. Hoàng Văn Chung sinh 1949 · Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
  15. Nguyễn Quang Hoè sinh 1947 · Thái Hà- Bình Giang- Hải Hưng