Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

370 người khớp “Huệ” trong 91 danh sách · trang 1/13

  1. Đỗ Đăng Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đức Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nam Thái - Chương Dương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Huệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Hải Lộc, Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Huệ Nga 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Huề 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Sơn Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: Đơn vị f1 Hy sinh: 23/02/1967 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đăng Huệ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Thái Xa, Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tất Huệ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  9. Trần Tất Huệ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 18/11/1966 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Gia Huệ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hợp Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 15/07/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Huế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Dung, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đức Huệ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Nghĩa Hợp, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Huế D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Dung, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Gia Huệ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hợp Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 15/07/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đức Huệ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Nghĩa Hợp, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trường Huế E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Lộc Long, Xuân Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 09/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Huệ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Chu Hóa, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 123; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Lai Xuân Huệ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Đông Vinh, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đội VHóa E25 Hy sinh: 24/08/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 54; Khối 1 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Hữu Huệ Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1948 · Từ Đà, Phú Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/11/1973 Xem đầy đủ →
  20. Tăng Xuân Huề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Du Lễ - Kiến Giới - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Huê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  22. Đào Đình Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tam Dị - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tuấn Huê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hoàng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Cao Huê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lê Hữu Huê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Nam - Hoằng Kỳ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Kim Huê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hưng Tiến - Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đoàn Kết - Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Minh Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu