Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

63 người khớp “Hoàng Đức” trong 91 danh sách · trang 1/3

  1. Hoàng Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 06/12/1973 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 06/12/1973 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Minh Đức E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Vô Phiên, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Đúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Tập - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đình Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1978 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Ninh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phương Thượng - Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Công Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Võ Phiên - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/15/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Sơn - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Cát - Thanh Trương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hà Nam Hy sinh: 2/1979 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Kim Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Gia Khánh, Ninh Bình Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Sơn- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 13/11/1966 Đồi 67 H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Hữu Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/10/1966 Viện 2, B3 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Đúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thái Tập- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 6/8/1966 Đắc Sít, Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Công Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phương Trung- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 24/11/1967 Xã Trang, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Đình Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Nguyên- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Bá Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vô Phiên- Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 14/05/1969 (x = 05.700, y = 94.800) Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Đồng- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1971 (21-86)05 K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Hữu Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phương Gia- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 10/6/1972 (24-16)05 nghĩa trang D1 m1 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nà Vường- Mộng Ân- Bình Gia Hy sinh: 12/6/1973 (48-50) 52, Bảo Đức, 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Đình Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Cát- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 11/10/1972 (22-05)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Công Dực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tô Trang- An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 3/5/1973 (80-89)04 bản Ts Ham 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu