Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

145 người khớp “Hoăt” trong 91 danh sách · trang 4/5

  1. Nguyễn Quí Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Lý- Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 16/10/1972 (90-15)04 Xem đầy đủ →
  2. Lê Duy Hoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · - - Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thạch tân-Thạch Thành-Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Đức Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Tảo- Thường Tín- Hy sinh: 24/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Việt Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đậu Minh Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quỳnh Tân- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Mạnh Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 22/9/1970 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Ninh- Thái Học- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nội Hoàng- Yên Dũng- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Kham Đức Hoặt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Lê Minh Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đông Minh- Đông Sơn- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lê Trọng Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim An- Thanh Oai- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lê Xuân Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kiến An- Thanh Oai- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lương Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Vượng- Ý Yên- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lương Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Vượng- Ý Yên- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lương Xuân Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Lương- Ý Yên- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hy Sơn- Kinh Môn- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Đồng- Yên Lạc- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hà Lan- Hà Trung- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/2/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hà Lan- Hà Trung- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đức Hoặt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Hoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đào Khắc Hoạt Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/4/1972 Lô 11 Số 24 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Chính- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/12/1972 Lô 8 Số 28 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu