Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
145 người khớp “Hoăt” trong 91 danh sách · trang 1/5
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10.12.74 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạt 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1948 · Phương Nhuy, Liên Minh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Hoạt 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Trung Nghĩa, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 0; Số 41; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Hoạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: E95 (NT 10) Hy sinh: 29/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hoạt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 6; Ô 2; Số 53; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đào Đức Hoạt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Phú Quân, Tình Cường, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Hoạt toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1951 · Mậu Lâm, Như Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: C1 K4 E24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Viết Hoạt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Thống Nhất, Gia Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hoạt E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1932 · Bách Thuận, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Hoạt E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1947 · Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quí Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thôn Quán - Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mậu Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thống Nhất - Gia Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đội 8 - Đại Phác - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Phú - Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tữ Xã - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thanh Vân - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đà Ninh - Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
- Kim Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bản Cúng - Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Tảo - Hiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Chủ Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quý Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Lý - Hiệp Hòa - Vĩnh Sơn - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Đức Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Thiện - Tĩnh Cường - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Giang Khẩu - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Cao Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Phú - Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đực Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đọ Xá - Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hạnh Phúc - Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Hoàng Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Dân Xã - Lương Thượng - Nà Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu