Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

484 người khớp “Hoán” trong 91 danh sách · trang 8/17

  1. Phạm Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đức Long- Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Mai Công Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 9/2/1972 (47-86)08 09 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 45 Hai Bà Trưng- Hà Nội Hy sinh: 14/04/1972 (75-21)04 Chư pao 1/25000 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đình Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Lộc- Xuân Viên- Nghi Xuân Hy sinh: 30/12/1972 (94-22)04 Ngã ba Trung tín Đường 1A Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình La- Bình Gia Hy sinh: 26/04/1972 (69-19)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Chu Đức Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quốc Việt- Tràng Định Hy sinh: 18/03/1972 Bắc làng Hà Reng Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đại Đồng- Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1972 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vực Tường- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1972 (72-21)04 Tân Phú Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Hoãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Từ- Chi Lăng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 5/4/1972 (95-18)05 Plei Mơ Rong 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hiến Nam- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 31/03/1972 (74-18)01 Plei Ku Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đình Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 22/05/1972 (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 29 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Văn An- Yết Kiêu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 28/05/1972 (05780-03510) Xem đầy đủ →
  13. Trần Thanh Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Hiệp- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 22/02/1973 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lê Xuyên- Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 16/11/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đạo Tú- Tú Hỗ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 17/03/1973 Đông bắc đồi 762 là 2500m Xem đầy đủ →
  16. Hồ Sỹ Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Văn Thụ- Hải An- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 21/12/1973 Tại Bệnh Xá Khu 4, Bệnh xá K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Phạm Ngọc Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Dân- Thụy Dân- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 4/4/1974 (30-223)09 Trạm 46 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 27/07/1975 (83-11)02 mảnh 6330/4 Sài Gòn, khu vực Huỳnh Văn Lương, nghĩa trang Z200 Xem đầy đủ →
  19. Lê Công Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hương Long- Hương Khê- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/01/1975 (84-64)04 bản Tung Thang mộ 4 Xem đầy đủ →
  20. Lê Quý Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Thành- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 28/04/1975 Ấp Bấu Lâu, Phước Thạnh, mộ số 2 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Hoàn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chính Nghĩa- Hợp Kim- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 21/06/1975 Quân Y giải phóng Sài Gòn Xem đầy đủ →
  22. Trần Đình Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hương Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1975 (22-63)09 mảnh Củ Chi hàng giữa mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Khải Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 202 Phố Chính- Cửa Ông- Quảng Ninh Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 ấp Thuận Kiều Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Hà Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nà Riềng- Hoàng Nghĩa- Na Rì Hy sinh: 24/01/1973 (05-12)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Nông Viết Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nà Quản (Đồng Thái)- Đông Xá- Na Rì- Bắc Thái Hy sinh: 29/09/1972 (26-22)09 nghĩa trang D1 m5 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trực Thái- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1972 Nghĩa trang ĐT 17 đồi A2 Xem đầy đủ →
  27. Đào Thanh Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ô Mễ- Tràng An- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/7/1972 (24-76)03 mộ 2 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 21/06/1972 (52-93)02 Tà Sẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Xuân Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Quế- Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Xem đầy đủ →
  30. Trương Ngọc Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương Công- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 16/06/1972 (74-15)09 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu