Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

484 người khớp “Hoán” trong 91 danh sách · trang 16/17

  1. Trần Đình Hoãn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hung Hòa, Thái Bình Xem đầy đủ →
  2. Phan Văn Hoan Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Nam Đàn, Nghệ An Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Duy Hoan (Nghệ An) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: P.Đức Ninh, Tp.Đồng Hới, QB Xem đầy đủ →
  4. Phùng Văn Hoan Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1950 · Thanh Mỹ, Tùng Thiện, thị xã Sơn Tây, Tp Hà Nội Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khánh Hoàn Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Quynh Thượng, Kỳ Trinh, Kỳ Anh Xem đầy đủ →
  6. Lê Lệnh Hoan Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hoan DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1937 · Yết kiêu ,Gia Lộc, Hải Hưng 152 Xem đầy đủ →
  8. Hoàn Minh Đàn DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1944 · Xuân Nam ,Xuân Thuỷ, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 28 Hy sinh: 20/5/1972 797 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hoán DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Trực Thái- Trực Ninh Nam Định Đơn vị: C1-D7-KT Hy sinh: 09/12/1972 865 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Hoan DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1954 · Song Mai, Kim Đặng, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 404 Hy sinh: 11/04/1972 1108 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Hoàn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · , , Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Hoàn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: 22/08/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hoán Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: 22/08/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Hoàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xã Hưng-Kim Thành-Hải Dương Hy sinh: 01/09/1963 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Châu-Tiên Hưng-Thái Bình Hy sinh: 15/04/1964 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Châu-Tiên Hưng-Thái Bình Hy sinh: 01/05/1964 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Hoàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cao Phong-Kim Anh-Vĩnh Phúc Hy sinh: 01/05/1964 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hoàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trung Sơn-Đô Lương-Nghệ An Hy sinh: 18/05/1964 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Châu-Tiên Hưng-Thái Bình Hy sinh: 18/05/1964 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Hoàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Sơn-Đông Quan-Thái Bình Hy sinh: 01/07/1964 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thị xã Sơn Tây-Hà Nội Hy sinh: 09/08/1964 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hoán Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngọc Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Lê Đức Hoàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoàng Phúc-Hoàng Hoá-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  24. Vò Phó Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vĩnh Long-Vĩnh Bảo-Hải Phòng Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Tôn Thất Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Kỷ-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  26. Lô Văn Hoàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lục Giã-Con Cuông-Nghệ An Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quảng Phong-Quảng Xương-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Hoàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) T.Thắng-Kim Động-Hưng Yên Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Phú Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Sơn-Đô Lương-Nghệ An Hy sinh: 21/02/1970 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Viết Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Lập-Thọ Xuân-Thanh Hóa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu