Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
484 người khớp “Hoán” trong 91 danh sách · trang 1/17
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27.6.74 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/03/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: C3 D26 P.T.M B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: C48 K44 E40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/06/1969 Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lưu Phúc Hoan 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Đông, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 20/07/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Duy Hoán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hà Lộc, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 31/03/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Hoán 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Phú Khê, Thái Học, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 61, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Công Hoán CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Công Hoan D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Chu Đức Hoàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hoàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Bình La, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Công Hoán D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Hoàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tân Hiệp, Yên Thế, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
- Hồ Sỹ Hoan D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Văn Thụ, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/12/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Công Hoan D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Công Hoán D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hoàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Bình La, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Đức Hoàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Hoàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tân Hiệp, Yên Thế, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
- Hồ Sỹ Hoan D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Văn Thụ, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoán E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Hoan E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Lâm, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 28/07/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hoàn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 94; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Hoàn Trân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 113; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hoan Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Đình, Sơn Dương, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 120; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khối Vì - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ân Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
- Trĩnh Hữu Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Vinh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu