Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
35 người khớp “Hoàng Xuân” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Hoàng Văn Xuân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồng Xuân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1944 · Thái Học, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Hàng 0; Ô 2; Số 140; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kiệng Lạng - Tân Minh - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Long - Lấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Bản Phúc Sen - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Bưng - Nhuận Trạch - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồng Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thái Học - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Tân Tiến - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 24/05/1978 4676 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thị Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 12/2/1980 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Thị Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 · Thái Bình Hy sinh: 12/2/1980 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thị Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 · Thái Bình Hy sinh: 12/2/1980 Xem đầy đủ →
- Hoàng Bá Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quỳnh Giao- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 7/2/1967 Tây nam Suối Bay h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1969 (89-10)06 Plei Irang Lô Kram Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phúc Xen- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kiệng Lạn- Tân Minh- Tràng Định Hy sinh: 17/12/1971 (96-09)02 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1972 (40-96)02 Măng Bút Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nhuận Trạch- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 29/09/1972 (28-88)02 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1973 -742,237 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồng Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thái Học- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 23/12/1972 (94-21)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Long- Cấp Dẫn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/8/1973 (06-92)03 Kon Tum 1/100000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hoàng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Phú- Long Mỹ- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đô Lương- Hữu Lũng- Hy sinh: 27/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đô Lương- Hữu Lũng- Hy sinh: 27/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đô Lương- Hữu Lũng- Hy sinh: 27/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Viễn Sơn- Lập Thạch- Hy sinh: 17/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Thành- Lục Yên- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xuân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu