Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
32 người khớp “Hoàng Văn Tiên” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Hoàng Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1952 · Tràng Sơn, Van Quan Đơn vị: C1 k2 e28 Hy sinh: 04/06/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1953 · Nữ Xã, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Tiến - Yên Sơn - Hữu Lũng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nữ Xã - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lạc - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hồng Ca - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quỳnh Lôi - Thái Bình Đơn vị: T5C01 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quỳnh Lôi - Thái Bình Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hiệp Hoà Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quỳnh Lôi - Thái Bình Đơn vị: T5-C01 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lưu Hồng- Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 1/7/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Tiến- Song Tân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Tiến- Yên Sơn- Hữu Lũng Hy sinh: 23/08/1968 Đông đồi 1114 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tràng Sơn- Van Quan Hy sinh: 6/4/1970 (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phố Lu- Bảo Thắng- Lào Cai Hy sinh: 23/04/1970 HF1314 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nữ Xã- Tràng Định Hy sinh: 6/4/1971 (14-82)06 Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Giàng- Bạch Thông Hy sinh: 31/05/1972 (78-11)08 nghĩa trang D1 số 4 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Lạc- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tiên hà- Thăng Quảng- Ngân Sơn Hy sinh: 26/12/1973 (24-84)03 Buôn hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Giàng- Bạch Thông- Bắc Thái Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ninh Vân- Gia Khánh- Hy sinh: 28/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Văn- Gia Viễn- Hy sinh: 28/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Văn- Gia Viễn- Hy sinh: 28/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- HOÀNG VĂN TIẾN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CẨM GIANG, BẠCH THÔNG, BẮC THÁI Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiên Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1945 · Đức Long, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu