Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Hoàng Văn Khai” trong 91 danh sách
- Hoàng Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lũng - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Lũng- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 10/11/1971 Tây làng Ô Châu Long 20 phút cách bờ sông 150m Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Cào- Tiên Kiều- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 1/4/1973 (70-18) Plây Mơ Rông mộ 7 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liên Sơn- Chi Lăng- Hy sinh: 19/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liên Sơn- Chi Lăng- Hy sinh: 19/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Năng- Ân Thi- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lãng- Ân Thi- Hy sinh: 10/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Năng- Ân Thi- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu