Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
27 người khớp “Hoàng Thuẩn” trong 95 danh sách
- Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · La Tông - Thượng Hà - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duy Tân - Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lâm Hoàng Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bồng Sơn - Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Hoàng Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Yên Bình - Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Thuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1964 · Nghệ An Hy sinh: 6/1/1984 Xem đầy đủ →
- Mai Hoàng Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Yên Bình- Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nguyễn Phú- Bạch Thông Hy sinh: 29/08/1968 Suối Gia Nhiên Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · La Tông- Thượng Hà- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 13/02/1970 Làng Kép khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Duy Tân- Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 mảnh thị xã A Tô Pơ Xem đầy đủ →
- Lâm Hoàng Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bồng Sơn- Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 3/2/1975 (75-76)06 Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Dương- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Mộ 209 hàng 6, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Hoàng Hưng Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hưng Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Việt Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · - Nam Sách- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thuẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bằng Sơn- Chi Lăng- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Tiến- Đông Hưng- Hy sinh: 6/4/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Băng Hứa- Chi Lăng- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Tiến- Đông Hưng- Hy sinh: 6/4/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thuận Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1940 · Minh Dân, Triệu Sơn Hy sinh: 15/08/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Thuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1984-06-01 00:00:00 Hy sinh: Nghệ An Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Thuận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tây An-Chương Mỹ-Hà Nội Hy sinh: 01/02/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Thuần Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1936 · Yên Thịnh, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/12/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu