Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
32 người khớp “Hoàng Sang” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Hoàng Văn Sãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phố Đồng Văn - Đồng Văn - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hóng Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn 3 - Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tràng Lương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Mương - Phúc Thắng - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đội 8 - Hoàng Khánh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 2/10/1978 3083 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 2/10/1978 3083 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Tĩnh Gia Hy sinh: 1980 Xem đầy đủ →
- Hoàng Sang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Sang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quán Khê- Dương Quang- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lũng Lầu- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/10/1970 (25-06)09 Lệ Thanh 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hóng Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn 3- Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 21/05/1972 (69-10)02 mộ 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Dương- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 11/10/1972 (86-92)05 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hoa Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lai Kê- Minh Thanh- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1972 (69-10)02 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Hà- Bắc Giang- Hà Giang Hy sinh: 30/09/1974 (03-02)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Mương- Phúc Thắng- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1972 (24-07)06 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Giai- Trùng Lương- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 30/12/1972 (89-25)07 bản đồ Plây Cu m2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Hồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tầm Xá- Đông Anh- Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Dị- Lục Nam- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Di- Lục Ngạn- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Di- Lục Nam- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Di- Lục Nam- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Hoảng Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quán Khê - Dương Quang- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Giản Biên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Sáng NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Sinh 1967 · Ân Thi, Hưng Yên. Xem đầy đủ →
- Trần Hoàng Sáng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 21/5/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Sáng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1954 Hy sinh: 1980 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu