Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
27 người khớp “Hoàng Chung” trong 95 danh sách
- Hoàng Văn Chung Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Phúc Vinh, An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: C6 D8 E66 F10 bộ binh Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sung Thái - Phú Mỹ - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Xuân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bàng Lai - Ngũ Phú - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phúc Vinh - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Minh Tàn - Bảo Yến - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 5/8/1968 Ngọc PơRia Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ba Gia- Thanh Thủy- Lệ Thủy Hy sinh: 6/1/1968 Ngọc Hồi gần Plei Cần Xem đầy đủ →
- Hoàng Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gia Xuân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 3/3/1968 Khu đồi cách Lao Xá 2km, Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phúc Vinh- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sung Thái- Phú Mỹ- Phù Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1970 (88-40)07 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bản Bó- Nà Trì- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 22/04/1972 (25-08)01 Đắctô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cống Xuyên- Quyết Tiến- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 10/8/1972 (29-79)04 mộ 4 hàng 8 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bằng Lai- Ngũ Phúc- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1972 (14-64)06 Tà Xẻng Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chúng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ma Lịp- Nà Sắc- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 19/07/1972 Viện 10 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Minh Tân- Bảo Yên- Hoàng Liên sơn Hy sinh: 14/05/1978 Mộ4, hàng 6, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chứng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 611, hàng 15, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hoàng Phú Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiền Phong- Duy Tiên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Bình- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 27/9/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vũ Thắng- Kiến Xương- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Bình- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 27/9/1974 Xem đầy đủ →
- HOÀNG VĂN CHÚNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LÃ SẮC, HÀ QUẢNG, CAO BẰNG Đơn vị: K28 BỘ BINH Hy sinh: 19/7/1972 Xem đầy đủ →
- HOÀNG VĂN CHUNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VIỆT NINH, BẮC QUANG, HÀ GIANG Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
- HOÀNG VĂN CHUNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum 8 CHI LĂNG, KHỐI 4, HẢI DƯƠNG, HH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/3/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu