Hoàng Văn Chung

Năm sinh1947
Quê quánPhúc Vinh- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 29/02/1968
Nơi hy sinhNgọc Pa Ria, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031690]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Chung, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=29/02/1968, Quê quán=Phúc Vinh- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Pa Ria, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12113 (số thứ tự 1031690).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Chung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

52 người cùng hy sinh ngày 29/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Vinh sinh 1945 · Lâm Giang- Hùng Cường- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Lý Xuân Thành sinh 1948 · Chợ Cau- Định Hóa
  3. Nguyễn Văn Tửu sinh 1949 · Yên Trung- Ý Yên- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1948 · Yên Thịnh- Ý Yên- Nam Hà
  5. Phạm Các sinh 1949 · Bình Minh- Bình Lục- Nam Hà
  6. Đỗ Đức Thịnh sinh 1950 · Xóm 3- Xuân Bắc- Xuân Trường- Nam Hà
  7. Vũ Đức Huynh sinh 1948 · Cộng Hòa- Giao Tiến- Giao Thủy- Nam Hà
  8. Triệu Văn Rím sinh 1946 · Keo Hín- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  9. Nông Đức Thớn (Thớm) sinh 1940 · Sia Đeng- Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  10. Vỏ Lựu sinh 1943 · Bình Phước- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  11. Nguyễn Đình Phiến sinh 1943 · Thuận Vi- Thư Trì- Thái Bình
  12. Tạ Văn Nhàn sinh 1944 · Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình
  13. Cù Đình Huy sinh 1945 · Bình Lâm- Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa
  14. Trịnh Trọng Tiến sinh 1942 · Yên Lạc- Yên Định- Thanh Hóa
  15. Ngô Văn Bường sinh 1933 · Minh Thủy- Hương Thủy- Thừa Thiên
  16. Lê Đình Xen sinh 1937 · Xóm 10- Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  17. Lê Đình Đáo sinh 1942 · Hoàng Thành- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  18. Tống Phúc Bàn sinh 1934 · Nhật Quả- Thọ Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  19. Nguyễn Văn Phung sinh 1944 · Thanh Lưu- Thanh Liêm- Hà Nội
  20. An Văn Thanh sinh 1946 · 148 phố Lò Đúc- Hà Nội
  21. Lê Ngọc Anh Thôn La- Từ Liêm- Hà Nội
  22. Đinh Quốc Nhuận sinh 1946 · Từ Sơn- Kim Bôi- Hòa Bình
  23. Đinh Công Ninh sinh 1948 · Phù Ninh- Tân Lạc- Hòa Bình
  24. Bùi Văn Sơn sinh 1944 · Xóm Gắn- Liên Hòa- Lạc Sơn- Hòa Bình
  25. Bùi Ngọc Niệm sinh 1944 · Nà Páy- Dũng Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  26. Nguyễn Phương Lễ sinh 1944 · Tân Phượng- Phù Lỗ- Kim Anh- Vĩnh Phú
  27. Hà Văn Mỡ sinh 1942 · Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  28. Ngô Văn Thông sinh 1947 · Yên Trù- Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  29. Nguyễn Hữu Hạng sinh 1948 · Đôn Mục- Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  30. Lưu Văn Hùng sinh 1949 · Thôn Ba- Thạch Đà- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  31. Nguyễn Văn Khiêm sinh 1948 · Trung Xuân- Vạn Yên- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  32. Đinh Huy Tình sinh 1936 · Gia Thủy- Gia Viễn- Ninh Bình
  33. Đinh Thế Được sinh 1932 · Yên Vệ- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình
  34. Đinh Tất Đắc sinh 1940 · Mỹ Hạ- Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình
  35. Nguyễn Tất Phương sinh 1945 · Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình
  36. Bùi Văn Cầm sinh 1940 · Thạch La- Thạch Bình- Nho Quan- Ninh Bình
  37. Nguyễn Phước sinh 1948 · Tịnh Thọ- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi
  38. Phạm Thọ sinh 1947 · Bình Thủy- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  39. Nguyễn Văn Ga sinh 1945 · Lạc Điền- Phước Thắng- Tuy Phước- Bình Định
  40. Nguyễn Tiến Tự sinh 1944 · Yên Bộ- Kim Chung- Hoài Đức- Hà Tây
  41. Nguyễn Đình Kha sinh 1944 · Dương Cốc- Đồng Quang- Quốc Oai- Hà Tây
  42. Hà Văn Am sinh 1946 · Ngọc Hòa- Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hải Hưng
  43. Vũ Văn Vững Vũ Xá- Thanh Cường- Thanh Hà- Hải Hưng
  44. Nguyễn Văn Phương sinh 1950 · Hạ Bì- Cổ Bì- Ninh Giang- Hải Hưng
  45. Vũ Văn Phan Lại Phương- Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng
  46. Đỗ Văn Khả sinh 1947 · Cẩm Bối- Quyết Thắng- Ninh Giang- Hải Hưng
  47. Đỗ Huy Thảo sinh 1950 · Thượng Sách- Nam Hồng- Nam Sách- Hải Hưng
  48. Lưu Quang Bính sinh 1948 · Bình Giang- Kim Thành- Hải Hưng
  49. Hứa Đức Mịch sinh 1948 · Kim Hưng- Kim Thành- Hải Hưng
  50. Nguyễn Đăng Viên sinh 1948 · Đồng Gia- Kim Thành- Hải Hưng
  51. Nguyễn Văn Học sinh 1948 · Tây Hồ- Hải Hưng
  52. Lê Thanh Thủy sinh 1930 · Tân Chỉ-Tân Yên- Hà Bắc