Đinh Công Ninh
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Phù Ninh- Tân Lạc- Hòa Bình |
| Ngày hy sinh | 29/02/1968 |
| Vị trí mộ | Tây đường 14 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1030451]: Lietsi {Họ tên=Đinh Công Ninh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=29/02/1968, Quê quán=Phù Ninh- Tân Lạc- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tây đường 14}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10874 (số thứ tự 1030451).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Công Ninh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đinh Công Ninh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
52 người cùng hy sinh ngày 29/02/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Vinh sinh 1945 · Lâm Giang- Hùng Cường- Đại Từ- Bắc Thái
- Lý Xuân Thành sinh 1948 · Chợ Cau- Định Hóa
- Nguyễn Văn Tửu sinh 1949 · Yên Trung- Ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Thịnh sinh 1948 · Yên Thịnh- Ý Yên- Nam Hà
- Phạm Các sinh 1949 · Bình Minh- Bình Lục- Nam Hà
- Đỗ Đức Thịnh sinh 1950 · Xóm 3- Xuân Bắc- Xuân Trường- Nam Hà
- Vũ Đức Huynh sinh 1948 · Cộng Hòa- Giao Tiến- Giao Thủy- Nam Hà
- Triệu Văn Rím sinh 1946 · Keo Hín- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nông Đức Thớn (Thớm) sinh 1940 · Sia Đeng- Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Vỏ Lựu sinh 1943 · Bình Phước- Bình Sơn- Quảng Ngãi
- Nguyễn Đình Phiến sinh 1943 · Thuận Vi- Thư Trì- Thái Bình
- Tạ Văn Nhàn sinh 1944 · Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình
- Cù Đình Huy sinh 1945 · Bình Lâm- Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa
- Trịnh Trọng Tiến sinh 1942 · Yên Lạc- Yên Định- Thanh Hóa
- Ngô Văn Bường sinh 1933 · Minh Thủy- Hương Thủy- Thừa Thiên
- Lê Đình Xen sinh 1937 · Xóm 10- Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Lê Đình Đáo sinh 1942 · Hoàng Thành- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Tống Phúc Bàn sinh 1934 · Nhật Quả- Thọ Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Phung sinh 1944 · Thanh Lưu- Thanh Liêm- Hà Nội
- An Văn Thanh sinh 1946 · 148 phố Lò Đúc- Hà Nội
- Lê Ngọc Anh Thôn La- Từ Liêm- Hà Nội
- Đinh Quốc Nhuận sinh 1946 · Từ Sơn- Kim Bôi- Hòa Bình
- Bùi Văn Sơn sinh 1944 · Xóm Gắn- Liên Hòa- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Bùi Ngọc Niệm sinh 1944 · Nà Páy- Dũng Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Nguyễn Phương Lễ sinh 1944 · Tân Phượng- Phù Lỗ- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Hà Văn Mỡ sinh 1942 · Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Ngô Văn Thông sinh 1947 · Yên Trù- Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Hạng sinh 1948 · Đôn Mục- Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Lưu Văn Hùng sinh 1949 · Thôn Ba- Thạch Đà- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Khiêm sinh 1948 · Trung Xuân- Vạn Yên- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Đinh Huy Tình sinh 1936 · Gia Thủy- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đinh Thế Được sinh 1932 · Yên Vệ- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình
- Đinh Tất Đắc sinh 1940 · Mỹ Hạ- Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Tất Phương sinh 1945 · Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình
- Bùi Văn Cầm sinh 1940 · Thạch La- Thạch Bình- Nho Quan- Ninh Bình
- Nguyễn Phước sinh 1948 · Tịnh Thọ- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi
- Phạm Thọ sinh 1947 · Bình Thủy- Bình Sơn- Quảng Ngãi
- Nguyễn Văn Ga sinh 1945 · Lạc Điền- Phước Thắng- Tuy Phước- Bình Định
- Hoàng Văn Chung sinh 1947 · Phúc Vinh- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Tiến Tự sinh 1944 · Yên Bộ- Kim Chung- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Đình Kha sinh 1944 · Dương Cốc- Đồng Quang- Quốc Oai- Hà Tây
- Hà Văn Am sinh 1946 · Ngọc Hòa- Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hải Hưng
- Vũ Văn Vững Vũ Xá- Thanh Cường- Thanh Hà- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Phương sinh 1950 · Hạ Bì- Cổ Bì- Ninh Giang- Hải Hưng
- Vũ Văn Phan Lại Phương- Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng
- Đỗ Văn Khả sinh 1947 · Cẩm Bối- Quyết Thắng- Ninh Giang- Hải Hưng
- Đỗ Huy Thảo sinh 1950 · Thượng Sách- Nam Hồng- Nam Sách- Hải Hưng
- Lưu Quang Bính sinh 1948 · Bình Giang- Kim Thành- Hải Hưng
- Hứa Đức Mịch sinh 1948 · Kim Hưng- Kim Thành- Hải Hưng
- Nguyễn Đăng Viên sinh 1948 · Đồng Gia- Kim Thành- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Học sinh 1948 · Tây Hồ- Hải Hưng
- Lê Thanh Thủy sinh 1930 · Tân Chỉ-Tân Yên- Hà Bắc