Hoàng Văn Chung

Năm sinh1941
Quê quánLiên Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 5/8/1968
Nơi hy sinh1042 Đắc Tô
Vị trí mộ Ngọc PơRia

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029165]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Chung, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25055, Quê quán=Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=1042 Đắc Tô, Vị trí mộ=Ngọc PơRia}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9588 (số thứ tự 1029165).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Chung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 5/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chiến sinh 1949 · Tiến Bộ- Đại Từ
  2. Đặng Văn Hữu Hải Đương- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Nguyễn Đức Tiềm sinh 1948 · Lâm Giáng- Giao Lâm- Giao Thụy- Nam Hà
  4. Phan Văn Choòng sinh 1942 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
  5. Nông Văn Dậu sinh 1941 · Lũng Sâu- Phúc Sen- Quảng Hòa- Cao Bằng
  6. Nông Văn Thôn sinh 1946 · Chi Phương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  7. Lý Văn Sáng sinh 1949 · Cai Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng
  8. Phùng Chí Pứu sinh 1943 · Thị trấn Quảng Uyên- Cao Bằng
  9. A Ding sinh 1944 · Làng Le- Gia Tù- H67- Kon Tum
  10. Nguyễn Doãn Thọ sinh 1938 · Thành Khang- Trường Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  11. Trần Văn Huấn sinh 1930 · Kim Đức- Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  12. Lê Huy Cầu sinh 1949 · Diễn Quang- Diễn Châu- Nghệ An
  13. Trương Trọng Tần sinh 1942 · Hoa Trung- Diễn Hạnh- Diễn Châu- Nghệ An
  14. Bùi Hữu Thọ Vũ Bình- Vũ Tiên- Thái Bình
  15. Nguyễn Hải Thuần sinh 1950 · Hữu Vi- Nam Chính- Tiền Hải- Thái Bình
  16. Lê Văn Lam sinh 1946 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  17. Thiều Hồng Lẫy sinh 1948 · Bùi Ngọc- Yên Phú- Yên Định- Thanh Hóa
  18. Cù xuân Điểu sinh 1948 · Xóm Thượng- Sơn Bình- Hương Sơn
  19. Đinh Thanh Cừ sinh 1942 · Tân kiều- Yên Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình
  20. Chu Chí Đồng sinh 1946 · Quốc Việt- Tràng Định
  21. Chu Văn Vẹo sinh 1933 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Quang Sinh sinh 1946 · Lương Hoà- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  23. Trần Văn Tảo sinh 1936 · Việt Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  24. Nguyễn Văn Toàn sinh 1949 · Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  25. Hoàng Văn Trọng sinh 1941 · Vĩnh Đương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  26. Phan Văn Thụ sinh 1935 · Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  27. Nguyễn Văn Tưu sinh 1939 · Hương Gia- Phú Cường- Kim Anh- Vĩnh Phú
  28. Nguyễn Thanh Tuyên sinh 1947 · Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình
  29. Phạm Bá Tính sinh 1949 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
  30. Hà Văn Thảo sinh 1949 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
  31. Đinh Đức Chủ sinh 1939 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình
  32. Đinh Xuân Châm sinh 1944 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
  33. Vũ Đức Chính sinh 1940 · Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình
  34. Hoàng Đức Hạnh sinh 1944 · Bình Hoà- Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình
  35. Kiều Văn Điền sinh 1943 · Viên Hưng- Đại Đồng- Thạch Thất- Hà Tây
  36. Nguyễn Phú Ích sinh 1939 · Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây