Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
33 người khớp “Hoàng Cừ” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Hoàng Văn Cự Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Chu Trinh, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 118; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Cứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nội Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
- Hoàng Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Xem đầy đủ →
- Hoàng Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đại An- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/11/1968 đồi 1042 tây Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Hoàng Bùi Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 5/10/1968 Đội điều trị 3 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hành Thắng- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 14/05/1968 Cà Đeng Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Lập- Nghĩa Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/1/1973 (36-05)06 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Chi- Nghi Ân- Nghi Lộc- Nghệ An (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Chu Trinh- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Bá Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Bình- Hà Trung- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trụ- Châu Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thắng- Trùng Khánh- Hy sinh: 16/12/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xương Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cao Thắng- Trùng Khánh- Hy sinh: 16/12/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cư Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/9/1972 Lô 10 Số 72 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cú (Cù) Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: 3-4-1969. Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Cứ Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng Hy sinh: 26-8-1969. Xem đầy đủ →
- HOÀNG VĂN CƯ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGHI ÂN, NGHI LỘC, NGHỆ AN Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cư Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1952 Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Cư Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cử Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cử Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: Gò Dầu Tây Ninh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu