Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9 người khớp “Hoàng Bi” trong 95 danh sách

  1. Hoàng Trọng Bì 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Phú Hội, Phú Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1966 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Trọng Bì 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Phú Hội, Phú Vệ, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 27/02/1966 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Trọng Bì 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Phú Hội, Phú Vệ, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/02/1966 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Trọng Bì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Hội- Phú Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1966 Viện 2, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Trọng Bì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phú Hội- Phú Vệ- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 27/02/1966 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Bi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiền Thiệp- Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 5/11/1972 (93-20) Tây bắc A567 mộ 2 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Tắc Bi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hạ Thạch- Thạch Khoán- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/8/1975 Mộ số 16, nghĩa trang khu F, Viện 211 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Bi Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Xuân Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Tắc Bi Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Thạch Khóa, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: PHÒNG HẬU CẦN B3 Hy sinh: 1/8/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu