Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.119 người khớp “Hiền” trong 91 danh sách · trang 37/38

  1. Nguyễn Đức Hiền DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1939 · Việt Hùng , Quế Võ , Hà Bắc Đơn vị: V1PHC B3 Hy sinh: 17/8/1972 758 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Hiên DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Yên Thắng ,Yên Mỗ, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/02/1972 858 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hiền Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nam Hà Hy sinh: --/6/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Tuấn Hiền Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
  5. Trần Hữu Hiển Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đại Sơn, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 24874 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Hiền Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · , Quang Trung, Hải Hưng Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Hiển Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị ,, Hà Bắc Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Hiền Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Minh Hiền Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1946 · ,, Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trương Văn Hiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Xuân-Nghĩa Đàn-Nghệ An Hy sinh: 31/01/1964 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ninh Hoà-Gia Khánh-Ninh Bình Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Liên-Nghi Lộc-Nghệ An Hy sinh: 08/09/1964 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú An-Phú Vang-Thừa Thiên Huế Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Khắc Hiền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Hà-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Hiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Phú-Yên Dũng-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Hiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  17. Phạm Bá Hiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Y. Thắng-Ý Yên-Nam Định Hy sinh: 13/06/1968 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Hiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xã Lai Vu/Huyện Kim Thành/Tỉnh Hải Dương Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Văn Hiển Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1953 · Ngọc Tảo-Phúc Thọ-Hà Nội Xem đầy đủ →
  20. Võ Văn Hiển Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  21. Hồ Trần Hiển Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Thắng-Quỳnh Lưu-Nghệ An Hy sinh: 05/09/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Hiển Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Phong-Phú Xuyên-Hà Nội Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Hiền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thiệu Toản-Thiệu Hoá-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  24. Đồng Xuân Hiển Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phù Lăng-Quế Võ-Bắc Ninh Xem đầy đủ →
  25. Hiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đơn vị: Trung đoàn 316 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Hiền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Cường-Yên Lạc-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Ngọc Hiền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Hiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  29. Trần Ngọc Hiền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sơn Giang-Hương Sơn-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  30. Lê Viết Hiền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu