Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.742 người khớp “Hai” trong 91 danh sách · trang 36/59

  1. Tạ Hải Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Di Mậu- Tam Nông- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Tạ Quang Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Độc Lập- Quốc Oai- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Quang Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Độc Lập- Quốc Oai- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Tạ Quang Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Điệp- Quốc Oai- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Tạ Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Tiền Hải- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Thạch Thanh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/4/1972 Lô 10 Số 185 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Quý Hải Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đông Xuân- Đông Hưng- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 12/12/1973 Lô 1 Số 170 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/8/1972 Lô 10 Số 180 Xem đầy đủ →
  9. Tô Văn Hải Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thuỳ Lương- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/7/1972 Lô 10 Số 184 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Sơn Hải Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · An Mỹ- Bình Lục- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 28/12/1972 Lô 1 Số 171 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Hai Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thanh Ngọc- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/8/1972 Lô 10 Số 179 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Minh Hải Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Nam Đào- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 10 Số 181 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hồng Hải Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Truy Uý- Nông Cống- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/11/1972 Lô 10 Số 182 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Hải Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Quang Trung- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17- Trung đoàn 64- Sư 320 Hy sinh: 6/7/1972 Lô 10 Số 183 Xem đầy đủ →
  15. Lê Tự Hải Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/3/1971 Lô 9 Số 35 Xem đầy đủ →
  16. * Đồng chí Đỗ Hữu Khiết, sinh năm 1950; quê quán: Kỳ Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 1-1971; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Đỗ Văn Tứ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. * Đồng chí Vũ Thanh Sắc, sinh năm 1952; quê quán: Chính Mỹ, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 12-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Vũ Thanh Tưởng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. * Đồng chí Nguyễn Văn Tỉnh, sinh năm 1952; quê quán: 40 Quang Trung, thị xã Hải Dương, tỉnh Hải Hưng (cũ); nhập ngũ tháng 4-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; mẹ đẻ: Nguyễn Thị Mít 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. * Đồng chí Phạm Văn Bốt, sinh năm 1952; quê quán: Cẩm La, Kim Thành, Hải Hưng (cũ); nhập ngũ tháng 4-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; bố đẻ: Phạm Văn Hộ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. NGUYỄN HẢI BÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN PHƯƠNG, YÊN LẠC, VĨNH PHÚ Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 2 Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. LÊ HẢI ĐOÀN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TONG BẠT, BA VÌ, HÀ TÂY Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. NGUYỄN VĂN HẢI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THANH LÂM, NAM SANH, HẢI HƯNG Đơn vị: D BỘ 2 E 24 Xem đầy đủ →
  23. BÙI VĂN HẢI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum 12 ĐƯỜNG THANH NIÊN, HẢI DƯƠNG Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 141, Sư đoàn 2 Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. ĐỖ TRỌNG HẢI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum KHỐI TA, ĐỐNG ĐA, HÀ NỘI Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. DƯƠNG CÔNG HÁI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LAM SƠN, KIM ĐỘNG, HẢI HƯNG Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. HUỲNH CÔNG HẢI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum DUY AN, DUY XUYÊN, QUẢNG NINH Đơn vị: THỊ ĐỘI KT Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  27. LÊ MINH HẢI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN QUÝ, YÊN ĐỊNH, THANH HÓA Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. NA THÀNH HÀI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LÂM ĐỒNG, TRỪNG ĐỊNH, LẠNG SƠN Đơn vị: Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. NGUYỄN ĐẮC HẢI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MINH PHÚ,THƯỜNG TÍN, HÀ TÂY Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/2/1972 Xem đầy đủ →
  30. NGUYỄN HOÀNG HẢI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THỌ XUÂN, THANH HÓA Hy sinh: 25/3/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu