Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 72/90

  1. Hà Văn Phe Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1943 · Văn Nho, Bá Thước Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Ten Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Lương Sơn, Thường Xuân Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Thoại Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Nga Văn, Nga Sơn Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Thụ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Nga An, Nga Sơn Hy sinh: 29/04/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hà Quan Trung Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Hòa Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Dính Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1942 · Diễn Hồng, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 7/9/1974 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Cối Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1947 · Kim Thượng, Thanh Sơn, Phú Thọ Hy sinh: 24/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Sạt Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1945 · Văn Nho, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 30/7/1969 Xem đầy đủ →
  9. hà Ngọc Bạ Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1942 · Thái Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 9/1/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Quần liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1941 · Tiên Hưng, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hà Huy Tầm liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1948 · Lính Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 15/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hà Ngọc Tuyển liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1945 · Đông Thọ, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 3/9/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hạ liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1946 · Xuân Lâm, Tỉnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 16/9/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hà liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1952 · Hải Phong, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Hà liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1952 · , , Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Như Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 , , Không quê Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  17. Hà Quang Duệ Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1936 · Yên Lương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 16/09/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hà Quốc Đúng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1944 · Lê Lợi, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1967 Xem đầy đủ →
  19. Hồ Văn Hà Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1950 · Thanh An, Bến Cát, Bình Dương Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hà Đình Hai Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 28/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hà Quang Sơn Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1945 · Thanh Tân, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 01/05/1970 Xem đầy đủ →
  22. Hà Ngọc Oánh Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1922 · Yên Bắc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 25/07/1971 Xem đầy đủ →
  23. Hà Xuân Bình (Ba Bình Sơn) Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1940 · Tăng Nhơn Phú, Thủ Đức, Gia Định Hy sinh: 09/05/1974 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Hà Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 20/3/75 Hy sinh: Dầu Tiếng Xem đầy đủ →
  25. Hà Đức Công Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/4/75 Hy sinh: Long Khánh Xem đầy đủ →
  26. Dũng Văn Hả Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 26/10/72 Hy sinh: Long Khánh Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974-06-01 00:00:00 Hy sinh: Long Khánh Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Văn Hà Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: Long Khánh Xem đầy đủ →
  29. Hà Hồng Tuyển Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: T.Dak Lak Xem đầy đủ →
  30. Hà Văn Tình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu