Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 42/90

  1. Hà Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoà Phú- Chiêm Hóa Hy sinh: 3/4/1973 Xem đầy đủ →
  2. Hà Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chu Hoá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/01/1973 (21-94)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khê Ngoại- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Lòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thu Ngạt- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/7/1973 (19-20)08 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hà Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Thái- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 27/08/1973 Xem đầy đủ →
  7. Hà Huy Tiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Khê- Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 1/6/1973 (17-00)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tuy Lộc- Mỹ Lộc- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lưu Nguyễn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  10. Hà Sĩ Xiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nà Ơi- Duông Quang- Bạch Thông Hy sinh: 15/10/1974 (337-034) tây Chư Grông Gràng m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Triệu Trung Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cây Xoan- Đức Lương- Đại Từ Hy sinh: 8/3/1974 (116-112)08 bắc Plây Me 8km 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hưng Đạo- Đông Quang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 8/3/1974 (116-112)08 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Hà Khả Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 5- Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/02/1974 (95-16)07 Preng 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Hà Minh Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mông Răm- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 12/1/1974 377-034 mộ 3, Chư Giông Giày, 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Hà Huy Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cẩm Thành- Cẩm Xuyên Hy sinh: 16/10/1974 963-361 1/50000 mộ số 10 Xem đầy đủ →
  16. Hà Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Long Quan- Văn Thụ- Bình Gia Hy sinh: 24/03/1974 (33-03)02 03 Bảo Đức Mộ 23 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Chu Túc- Văn Quan Hy sinh: 8/10/1974 (56-07)02 09 Đắk quan 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Hà Văn Bích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Chí Vinh- Hà Phú- Chiêm Hóa Hy sinh: 7/11/1974 (32-92)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Triệu Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hợp Hòa- Tân Hồng- Yên Sơn Hy sinh: 5/1/1974 Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Nhì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Lập- Minh Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 Phẫu tiền phương E28 Xem đầy đủ →
  21. Hà Mạnh Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tứ Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1974 (81-77)05 Đắc Quăn Xem đầy đủ →
  22. Hà Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Văn A- Kim Sơn- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  23. Hà Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hôi, Củ Chi, Gia Định. Mộ số 13 Xem đầy đủ →
  24. Hà Văn Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Sơn- Môn Sơn- Con Cuông- Nghệ An Hy sinh: 21/03/1975 (76-15)05 nghĩa trang E1 F320 mảnh Cheo Reo hàng 2 m1 1/100000 Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Múc- Tam Thanh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Đoàn- Lai Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1975 (14-96)03 09 Cam Lâm Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Hỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Mít- Đồng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Hà Minh Oán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Vương- Xuân Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1975 (16-96)05 06 Cam Lâm 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Hà Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang ấp Hậu Nghĩa Huyện Củ Chi, Mộ 17 Xem đầy đủ →
  30. Hà Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vũ Lao- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Ấp Tân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hc Môn, Gia Định, Mộ 25 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu