Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 1/90
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/3/1974 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12.1.75 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C12K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/3/1974 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Quang Phong - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hạ Văn Kiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lê Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Liên Hoàn - Nông Thịnh - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vĩnh Hòa - Ninh Gianh - Hải Hưng Đơn vị: Dbộ 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12.11.74 Xem đầy đủ →
- Trịnh Hạ Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Mỹ Thạnh - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: D bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Món Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Lũng Hoát - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lũng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lãng Niên - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: K4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Kim Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Trung - Thiệu Tín - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Thanh Vân - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tắc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lâu Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Đại Nghĩa - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Pháng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Thượng Thôn - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tuyết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Yên Phương, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: đội 5/406 Hy sinh: 19/8/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hà Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 289 Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Dìn Củi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Phố Lồ, Hoàng Su Phì, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/06/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Minh Xương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Phúc Khánh, Yên Lập, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1972 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hà Ích Tuấn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Độc Lập, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/03/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu