Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

216 người khớp “Hứa” trong 90 danh sách · trang 1/8

  1. Hứa văn Còm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3.6.74 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Xuân Hứa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Hương Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: HCE, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/9/1973 Xem đầy đủ →
  3. Hứa Văn Ích 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  4. Hứa Văn Sèn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hứa Văn Tài 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Đon Úy, Tân Cương, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1972 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hứa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bình Lý, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đoàn 220 Hy sinh: 07/06/1967 Xem đầy đủ →
  7. Hứa Văn Mỏng (Mộng) 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Dò Lỗ, Trùng Khánh, Văn Lãng Đơn vị: Dbộ2 e28 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hứa Thanh Nhàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Đô Lương, Hữu Lũng Đơn vị: Đoàn giao quân Hy sinh: 12/05/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hứa Văn Hỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Lùng Thúc, Hoàng Hải, Quảng Uyên, Cao Bằng Đơn vị: d6 PHCB3 Hy sinh: 17/09/1970 Xem đầy đủ →
  10. Hứa Văn An C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1951 · Nà Gà, Lương Thông, Thông Nông, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 198 Hy sinh: 18/09/1974 Hàng 1; Ô 0; Số 13; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Hứa Văn Ai E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Lương, Nhật Tiến, Hữu Lũng Đơn vị: Kbộ k32 E 40 Hy sinh: 25/04/1972 Hàng 15; Ô 2; Số 186; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Hứa Phúc Sĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lục Bình - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Hứa Văn Thàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Xá - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hứa Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghĩa Trí - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hứa Đức Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Làu Cỏ - Lam Vỉ - Định Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hứa Trung Hội ( Hợi) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đội Bình - Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hứa Văn Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Vận - Đô Lương - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Hứa Văn Mổng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sô Lô - Trùng Khám - Văn Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hứa Vi Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Hòa - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hứa Văn Ính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Ninh - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  21. Hưa Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Định Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hứa Thiên Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Rình Bàn - Tiến Lợi - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hứa Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cao Thắng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Tiến Hứa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Thái - Hóa Tiến - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  25. Hứa Văn Tế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Yên - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hứa Văn Bồn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1970 Xem đầy đủ →
  27. Hứa Việt Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Minh Phương - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hứa Hồng Binh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đô Lương - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hứa Hồng Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đô Lương - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hứa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đoàn Kết - Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu