Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

396 người khớp “Hảo” trong 91 danh sách · trang 2/14

  1. Dương Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoa Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trần Quốc Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Trung - Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Sỹ Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Phố - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Song Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Chùa - Minh Hải - Văn Lâm - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1973 Xem đầy đủ →
  7. Dương Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lũng Hòa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1974 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Ngọc - Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tô Hiệu - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
  10. Lê Đình Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Yên - Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đức Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Trung - Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1966 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Hạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Trì - Hiệp Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Hào Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Viết - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Lê Quý Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thọ Sơn - Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cẩm Đàn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lý Văn Háo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Cần Yên - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Duy Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Kiều Đức Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Dối - Dần Hạ - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Kim Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Lưu - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1978 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mường Lai - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1978 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Hà Hảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  23. Lại Công Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Nghĩa Đô, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Trung đội 4, Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 5 Hy sinh: 13.3.1975 Ấp Ba Rai, xã Mê So Th'Ngo, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Trung Lợi, Chợ Gạo, Tiền Giao Hy sinh: 28.3.1970 Ấp Cốc Téc, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
  25. Lại Công Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Nghĩa Đô, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 13/3/1975 Áp Ba Rài, xã mê So Th'ngo, Chanh T'ria, S'Vay Riêng Xem đầy đủ →
  26. Trần Đình Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1930 · Hải Hưng Hy sinh: 18/2/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Giang Hy sinh: 2/10/1978 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Thanh Liêm Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Đình Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Yên Hy sinh: 6/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu