Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.742 người khớp “Hải” trong 91 danh sách · trang 30/59

  1. Nguyễn Đại Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bôi Lau- Bình Lục- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 8- Phùng Hưng- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hải Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cô Bi- Bình Giang- Hy sinh: 15/11/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hải Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hải Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/4/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hải Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hải Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hải Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/4/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hải Đá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hải Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 17/12/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hải Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hải Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hải Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hải Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hải Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hải Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 15/3/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hải Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hải Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thành Công- Thanh Thủy- Hy sinh: 25/2/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hải Ưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hải Yến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 8/8/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hồng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hồng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Lê Châu- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thánh- Yên Thành- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Huy Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phố Phủ- Khoái Châu- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Huy Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kim Ngưu- Khoái Châu- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Thắng- Gia Lương- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nhân Thắng- Gia Lương- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu