Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.378 người khớp “Hưng” trong 91 danh sách · trang 57/80
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phúc Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 31/3/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tiên tấn- Duy Tiên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 3/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hòa- Châu Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 44b2 Nguyễn Tông Chí- - Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 16/5/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Dân- Triệu Sơn- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Dân- Triệu Sơn- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ninh Nhất- Gia Khánh- Hy sinh: 11/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Nhất- Gia Khánh- Hy sinh: 11/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Nhất- Gia Khánh- Hy sinh: 11/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Hưng Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bằng- Thạch Hà- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Cát - Thương Thành- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 4/4/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Giao Hòa- Châu Thành- Hy sinh: 24/4/1967 Xem đầy đủ →
- Phi Công Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoang Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phí Công Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phí Công Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Hoanh- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phùng Hùng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Hùng- Nam Trực- Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
- Quan Sỹ Hung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Thi- Bảo Lộc- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Tạ Đức Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Ngộ- Quốc Oai- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu