Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.378 người khớp “Hưng” trong 91 danh sách · trang 51/80

  1. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khu Đề Thám- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Khu Đề Thám- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kiến Thọ- Ngọc Lạc- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ái Quốc- Thường Tín- Hy sinh: 17/2/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thị trấn Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Quan- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Chấu- Nam Ninh- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Linh Sơn- Đồng Hỷ- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Chấn- Nam Định- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 28 Minh Khai- - Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Nghĩa- Văn Giang- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Mạnh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phú Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Mạnh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phá Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Mạnh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phá Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phá Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 12 ngõ Tân Khai- khu Đề Thám- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Mạnh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Pha Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Minh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Châu- Thường Tín- Hy sinh: 13/5/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Châu- Thường Tín- Hy sinh: 13/5/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Mộng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khánh- Vĩnh Long- Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 1/8/1963 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 1/8/1963 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 18/9/1963 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Lạc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 11/2/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Như Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hồng- Yên Sơn- Hy sinh: 27/2/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Như Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 27/2/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Phi Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng An- Phú Châu- Hy sinh: 15/12/1963 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu