Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.378 người khớp “Hùng” trong 91 danh sách · trang 64/80

  1. Hà Văn Hùng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1940 · Thiệu Minh, Thiệu Hóa Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Hùng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Tế Nông, Nông Cống Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn xuân Hùng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Xuân Du, Như Xuân Hy sinh: 19/02/1971 Xem đầy đủ →
  4. Trần Xuân Hùng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1941 · Xuân Tân, Thọ Xuân Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Duy Hưng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Hoằng Đức, Hoằng Hóa Hy sinh: 13/02/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Hưng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Quảng Cát, Quảng Xương Hy sinh: 28/02/1970 Xem đầy đủ →
  7. Hồ Đức Hưng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Số 255 Nam Bộ Tiểu khu Hòa Bình, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Hưng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Xuân Du, Như Xuân Hy sinh: 14/04/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lương Ngọc Hưng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Hoằng Phong, Hoằng Hóa Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lưu Hùng Tiến Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1942 · Tây Hồ, Thọ Xuân Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Hùng Tráng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Hồng Phong, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 2/9/1973 Xem đầy đủ →
  12. Cao Hùng Vẽ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Quảng Hải, Quảng Xương Hy sinh: 12/7/1967 Xem đầy đủ →
  13. Trần Hưng Việt Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Quảng Trung, Quảng Xương Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1947 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1947 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hùng Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1955 · Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 19/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Xuân Hưng Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1939 · Chi Lăng, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 14/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Thế Hùng Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1942 · Phù Long, Nam Định Hy sinh: 16/5/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hùng Cường Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1945 · Nghĩa Đồng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Gia Hùng Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1946 · Đường Nam Bộ, Ba Đình, Hà Nội Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hùng Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tân Sơn Nhì, Bình Tân, Gia Định Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Chu Vĩnh Hưng liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1950 · Tuấn Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Viết Hùng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1936 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Sơn Bình Hy sinh: 14/12/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Mạnh Hùng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1950 · Nghĩa Đồng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 28/04/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nghiêm Việt Hùng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1950 · Hoàng Long, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 01/04/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Thanh Tuyền, Bến Cát, Bình Dương Hy sinh: 23/07/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hùng Phong Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Thạnh Ngãi, Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: 01/09/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Sỹ Hùng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Số nhà 25, thị xã Hải Dương, Hải Hưng Hy sinh: 25/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Xuân Hưng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1950 · Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 15/09/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hưng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Vũ Quỳ, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu