Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.378 người khớp “Hùng” trong 91 danh sách · trang 55/80

  1. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Đức- Phú Bình- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Định Hòa- Yên Định- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thạch Thán- Quảng Oai- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thạch Thất- Quảng Oai- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nông Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuất Hóa- Bạch Thông- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nông Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lê Lai- Thạch An- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nông Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thạch Am- Lê Lai- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nông Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nông Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Long Hiếu- Trùng Khánh- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nông Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Long Hiếu- Trùng Khánh- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nông Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Châu- Trùng Khánh- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nông Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Châu- Trùng Khánh- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  17. Ông Hồng Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Thọ Hòa- Tân Bình- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Bá Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đình Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thảo- Nam Sách- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đức Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 18 Quang Trung- Quảng Yên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đức Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Trung- Quảng Yên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hùng Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lai- Yên Bình- Hy sinh: 12/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hùng Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Điền- Nga Sơn- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Hùng Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhuận Phú Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Hùng Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Tiến- Nghi Lộc- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Hùng Giỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phong Thanh- Vĩnh Lợi- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu