Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.378 người khớp “Hùng” trong 91 danh sách · trang 53/80

  1. Nguyễn Thế Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Cầu- Phụ Dực- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thiện Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Phong- Yên Định- Hy sinh: 26/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thiện Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thiện Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thư Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cao Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 15/10/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thư Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 15/10/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thư Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 15/10/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Hiệp- Quốc Oai- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quảng Phong- Quảng Xương- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trường Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Kiên- Xuân Trường- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trường Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Kiên- Xuân Trường- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trường Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Kiên- Xuân Trường- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tuấn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 28- Hàng Mành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tuấn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số nhà 28- Hàng Mành- Hy sinh: 31/3/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Phúc- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Đức Huệ- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Húng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Vi- Lâm Thao- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Mi- Lâm Thao- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Long Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Phú- Gia Viễn- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Châu- Thọ Xuân- Hy sinh: 27/7/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 7/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 11/3/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bắc Ninh- Nam Ninh- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Nam Ninh- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 11/3/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu