Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

589 người khớp “Hành” trong 91 danh sách · trang 2/20

  1. Nguyễn Xuân Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đào Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xoài Bầu - Xuân Thượng - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đội Công Tác, Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phan Đình Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bắc Thuận - Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đội 2 - Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thượng Tràng - Bát Tràng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Xuân Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Thành - Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  9. Lê Tiến Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Khai - Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hợp Minh - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vinh Hoa - Trấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đội 2 - Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 23, Phố Cầu 2 - Cao Sanh - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Viết Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Minh - Hương Đồng - Hương Khuê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dương Trung - Hoàng Đức - Hùng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Tiến - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  19. Tưởng Duy Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Viên Nội - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Đông - Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1966 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phong Cốc - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Xuân Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · La Yên - Hà Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Toàn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hợp Thành - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Thế Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Thông tin ,Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Giáp Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kiệt Đoái - Văn An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Như Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Lã - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1973 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Thượng - Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu