Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
589 người khớp “Hành” trong 91 danh sách · trang 1/20
- Dương Văn Hành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26.5.74 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Huy - Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Võ Văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/1/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Anh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: TSD4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hạnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 28/8/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Hành 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Vị Dương, Mỹ Xá, Mỹ Lộc, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/02/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Khắc Hãnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Quỳnh Trang, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 14/01/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Hạnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Phố Lộng, Yên Phụ, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Sỹ Hạnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Trang, Ninh Am, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: 2187 Hy sinh: 13/03/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Sỹ Hạnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Trang, Ninh Am, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: 2187 Hy sinh: 13/03/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Nguyên Hanh CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Phúc, Quang Yên, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: B công binh D631 E26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Nguyên Hanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Phúc, Quang Yên, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: B công binh D631 E26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Nguyên Hanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Phúc, Quang Yên, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: B công binh D631 E26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Hạnh Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Nghi Hải, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hoa Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Giang, Văn Lãng, Cao Lạng Đơn vị: D4 H23 BTLTT B2 Hy sinh: 03/9/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Giang, Văn Lãng, Cao Lạng Đơn vị: D4 H23( D19 C4 E23) Hy sinh: 03/9/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hoa Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Giang, Văn Lãng, Lạng Sơn Đơn vị: D4 H23 Hy sinh: 03/9/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Phong, Văn Lãng, Lạng Sơn Đơn vị: H23 BTLTT B2 Hy sinh: 03/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hữu Từ - Hữu Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hạnh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Thôn - Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Gia Hạnh (Hãnh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Định Xá - Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Lợi - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1968 Xem đầy đủ →
- Trịnh Viết Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bắc Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vân Thi - Chi Lăng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lâm Sơn - Chi Lăng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lâm Sơn - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quảBạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu