Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.378 người khớp “HÙNG” trong 91 danh sách · trang 45/80
- Hoàng Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tích Hương- Đồng Hỷ- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hồng Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phú Thọ Hòa- Tân Bình- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Hùng Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
- Hùng Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Hùng Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Cường- Đại Từ- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Lộc Hưng- Trảng Bàng- Hy sinh: 25/11/1963 Xem đầy đủ →
- Kiều Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 21 Đại La- Bạch Mai- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Kiều Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 21 Đại La- Bạch Mai- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lại Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Số nhà 42 Phan Bội Châu- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 22/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lai Viết Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 10 Phố 365- Ba Đình- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lại Viết Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 356- Ba Đình- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lâm Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Hòa- An Biên- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lâm Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Hòa- An Biên- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lâm Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Hòa- An Biên- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Công Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ông Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Công Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ông Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Công Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) ông Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đại Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đại Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thượng - Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Ý- Nông Cống- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đào Quán- Lạng Giang- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Quán- Bắc Giang- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Quán- Bắc Giang- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Quán- Bắc Giang- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hùng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Ngãi- Cầu Kè- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Hùng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Ngãi- Cầu Kè- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu