Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.374 người khớp “Dung” trong 91 danh sách · trang 3/46

  1. Trần Công Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Bá Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cẩm Bối - Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phố Lam Sơn - Tiểu Khu - Quang Bùng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lâm Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chúi - Minh Hóa - Hữu Quảng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Lượm - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngọ Xá - Long Châu - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  7. Trần Đại Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Đồi - Lỗ Sơn - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Dũng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số Nhà 5 - Ngõ bà Triệu - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Hữu Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội 2 - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thống Nhất - Quang Húc - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Viết Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Thành - Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  14. Dương Ngọc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sai Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Xuyên - Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  16. Lù Dúng Thào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cán Tủy - Cán Tủy - Bảo Quạ - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Quốc Dung (Dục) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mỹ Xá - Việt Cường - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Dựng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Nhuệ - Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Đúng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lý Khúc Con - Phú Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Tứ Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Hà - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Đồn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1969 Xem đầy đủ →
  22. Trần Phúc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Phong - Tiến Thắng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đào Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nhật Tựu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1978 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số nhà 58A - Na Thành - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1978 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hợp Đồng - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1976 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Duyên Thái - Thường Tính - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đan Anh - Anh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1974 Xem đầy đủ →
  30. Lê Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoằng Thu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu