Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.374 người khớp “DUNG” trong 91 danh sách · trang 45/46

  1. Vũ Chí Dũng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 22 - Phan Huy Ích Hà Nội Đơn vị: C11K9E67 Hy sinh: 06/12/1971 848 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Dũng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1951 · Lương Bằng, Kim Đồng, Hải Hưng Đơn vị: D8 Kon Tum Hy sinh: 03/02/1973 853 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Bá Dung DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Thanh Sơn ,Lâm Thao, Vĩnh Phú 913 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Ngọc Dũng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1003 Xem đầy đủ →
  5. Lê Duy Dũng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1945 · Xã Tam Giang, huyện Yên Phong tỉnh Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ 8, TĐ 64, SĐ 320 Hy sinh: 12/4/1972 1203 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Dũng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1951 · Hà Tiếu, Hà Trung, Thanh Hoá Hy sinh: 26969 Xem đầy đủ →
  7. Dung Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dung Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Tam Điệp, Thanh Trì, Hà Nội Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Dung Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1918 · , , Hy sinh: --/3/1974 Xem đầy đủ →
  10. Hồ Hữu Dũng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/07/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Dũng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Dũng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Yên Thế, Hà Bắc Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Như Dũng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Di Sử, Mỹ Văn, Hưng Yên Xem đầy đủ →
  14. Lương Trí Dũng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thanh Thuỷ, Tĩnh Gia, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  15. Tống Quang Dũng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Tùng Phúc, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  16. Vũ Đăng Dung Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Vũ Điện, Tân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 26484 Xem đầy đủ →
  17. Lê Duy Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Hoà-Bình Giang-Hải Dương Hy sinh: 31/03/1964 Xem đầy đủ →
  18. Trương Thế Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lai thành-kim Sơn-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  19. Lò Xuân Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Con Cuông-Nghệ An Xem đầy đủ →
  20. Dương Trung Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bạch Đằng-Thường Tín-Hà Nội Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm chí Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nguyễn Siêu-Hoàn Kiếm-Hà Nội Xem đầy đủ →
  22. Lê Tiến Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Lĩnh-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chuyên Ngoại-Duy Tiên-Hà Nam Xem đầy đủ →
  24. Hà Khắc Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Mạnh Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bình Thanh-Kiến Xương-Thái Bình Xem đầy đủ →
  26. Bùi Đình Dung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liên Khê-Thủy Nguyên-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Mạnh Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Bình-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Thọ-An Thụy-Hải Phòng Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  30. Hà Nguyên Dung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Hà-Thanh Ba-Phú Thọ Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu