Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.374 người khớp “DUNG” trong 91 danh sách · trang 28/46

  1. Nguyễn Ngọc Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lai- Quế Võ- Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lai- Quế Võ- Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Phương Dụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lạc- Chương Mỹ- Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quyết Tiến- Đồ Sơn- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Đồ Sơn- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Thắng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Đủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Bình- Quảng Xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Đủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Quảng Xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quang Tiến- Kim Anh- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · phố Tự Do- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thế Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Tự Do- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Tự Do- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thế Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tự Do- Bắc Giang- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lĩnh Nam- Thanh Trì- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 10/11/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Thủy- Hưng Khê- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phủ Yên- Hy sinh: 10/11/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lĩnh Nam- Thanh Trì- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Thủy- Hương Khê- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Tiên- Gia Lâm- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu