Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

791 người khớp “Dương Đường” trong 91 danh sách · trang 17/27

  1. Nguyễn Quốc Đưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Đưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Đưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tất Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghĩa Phú- Tân Kỳ- Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạ Thục- Thanh Sơn- Hy sinh: 18/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạ Thục- Thanh Sơn- Hy sinh: 16/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 8/8/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiến Lộc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thới Hai- Bình Tân- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngãi Trung- Ba Tri- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 8/8/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiến Lộc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 5/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khe Chanh- Yên Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Dượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Dượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu