Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

791 người khớp “Dương Đường” trong 91 danh sách · trang 15/27

  1. Lại Hoài Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lê Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hợi- Cao Lãnh- Hy sinh: 20/4/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hữu Đượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiêm Thuận- Thái Thụy- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Minh Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trần Phú- Hưng Nhân- Hy sinh: 10/11/1970 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch văn- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Hưng- Ô Môn- Hy sinh: 1/6/1963 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nhật Tiến- Bắc Sơn- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lương Viết Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lương Xuân Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Sơn- Hà Trung- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  10. Lương Xuân Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Sơn- Hà Trung- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  11. Mông Văn Đuổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chi Lăng- Chi Lăng- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Công Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Khai- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Thái Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đại Lưu- Quyỳnh Lưu- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phạm Lễ- Hưng Hà- Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phạm Lễ- Hưng Hà- Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Dượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Dượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bá Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Thịnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Bá Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Bá Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Lãng- Vũ Thư- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Bá Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Lạng- Vũ Thư- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đăng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đăng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đăng Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đăng Dưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiển Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu