Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
791 người khớp “Dương Đường” trong 90 danh sách · trang 1/27
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/7/1972 Xem đầy đủ →
- Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Mong văn Đướng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Đồng Mò - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.12.74 Xem đầy đủ →
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: HC, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
- Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: HCE, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Lam Cốt - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.12.74 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.7.74 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Dương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Viêm An, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: đội 5/406 Hy sinh: 13/8/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Đường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Xuân Lộc, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: C81 Quảng Ngãi Hy sinh: 23/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Dương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh ngoại thành Hà Nội Đơn vị: K31 Hy sinh: 8/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dương 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Ngọc Quan, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: C1 K7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đượng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Quảng Long, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Quý, Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Công Dương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đông Kinh, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 33 Hy sinh: 14/09/1966 Xem đầy đủ →
- Tạ Thanh Dưỡng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Kim Lã, Tần Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: C7 D2 E95 bộ binh Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Hợp Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 07/06/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 320 Hy sinh: 08/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Dương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Song Mai, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 50 Hy sinh: 06/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đường E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Chúc Cường, Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Duông E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Thôn Ngọ, Chuyên Mỹ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 02/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đường E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiệu Lộc, Duy Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1943 · Thuận Phương, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: dbộ 3 E33 Hy sinh: 19/05/1967 Hàng 2; Ô 1; Số 85; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Trung, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 1; Ô 2; Số 4; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu